ITA 3.80 -0.09 (-2.3%)         ROS 3.20 -0.20 (-5.9%)         HAG 4.80 -0.07 (-1.4%)         LPB 7.90 0 (0.0%)         FLC 3.01 -0.08 (-2.6%)         MBB 17.90 0.05 (0.3%)         PVS 13.10 0.30 (2.3%)         STB 10.50 -0.25 (-2.3%)         HSG 9.80 -0.30 (-3.0%)         PVD 11.20 0.30 (2.8%)         BSR 6.30 0 (0.0%)         HPG 27.05 -0.60 (-2.2%)         ACB 24.80 -0.30 (-1.2%)         CTG 23.45 -0.05 (-0.2%)         POW 10.50 0.05 (0.5%)         HUT 2.20 -0.20 (-8.3%)         TTF 3.04 -0.07 (-2.3%)         DBC 44.90 0.75 (1.7%)         SSI 15.05 -0.15 (-1.0%)         VPB 24.10 -0.45 (-1.8%)         DLG 1.49 -0.09 (-5.7%)         DXG 11.40 0.05 (0.4%)         OGC 3.60 -0.27 (-7.0%)         SHB 14.00 -0.10 (-0.7%)         KLF 1.90 -0.10 (-5.0%)         LDG 5.95 -0.23 (-3.7%)         TTB 5.56 0.07 (1.3%)         ASM 5.83 0.09 (1.6%)         DPM 14.40 -0.65 (-4.3%)         KBC 14.15 -0.45 (-3.1%)         MSN 63.90 0.80 (1.3%)         HBC 8.68 -0.16 (-1.8%)         HAI 3.08 -0.19 (-5.8%)         OIL 7.90 0 (0.0%)         DIG 12.40 0.20 (1.6%)         SHS 9.00 0.10 (1.1%)         MBG 6.60 0.60 (10.0%)         MST 3.10 0.10 (3.3%)         VRE 27.60 -0.20 (-0.7%)         HHS 3.97 -0.15 (-3.6%)         DCM 8.25 -0.26 (-3.1%)         NVB 8.50 0.40 (4.9%)         NKG 7.86 -0.09 (-1.1%)         VHM 77.80 -1.30 (-1.6%)         AMD 3.12 -0.16 (-4.9%)         PVT 11.20 0.25 (2.3%)         TCB 21.15 -0.15 (-0.7%)         TCM 18.70 0.70 (3.9%)         ART 2.70 -0.10 (-3.6%)         HQC 1.26 0.08 (6.8%)         SZC 21.00 -1.35 (-6.0%)         SCR 4.87 -0.18 (-3.6%)         JVC 3.05 -0.01 (-0.3%)         TNI 10.60 -0.75 (-6.6%)         SBT 14.95 -0.05 (-0.3%)         IDI 4.36 -0.09 (-2.0%)         HDB 26.65 1.70 (6.8%)         NCP 10.00 0 (0.0%)         GEX 17.10 -0.45 (-2.6%)         FCN 9.31 0.11 (1.2%)         HCM 19.05 -0.45 (-2.3%)         PHR 51.10 -1.90 (-3.6%)         DRH 7.40 -0.32 (-4.2%)         TSC 2.52 -0.18 (-6.7%)         TVB 10.10 -0.50 (-4.7%)         KSB 24.80 -0.85 (-3.3%)         TNG 13.80 0.00 (0.0%)         TCH 21.70 0.35 (1.6%)         TGG 1.03 0.03 (3.0%)         TIG 6.60 -0.10 (-1.5%)         LCG 7.60 0.15 (2.0%)         BID 40.55 -0.90 (-2.2%)         CRE 16.85 0.60 (3.7%)         FPT 48.00 -0.30 (-0.6%)         AAA 12.55 -0.10 (-0.8%)         GAS 76.40 1.10 (1.5%)         FRT 25.55 -0.95 (-3.6%)         CII 19.15 -0.25 (-1.3%)         CTI 19.00 0.20 (1.1%)         GVR 12.55 -0.30 (-2.3%)         PC1 18.00 0.40 (2.3%)         GTN 17.15 -0.20 (-1.2%)         PVX 0.90 0.00 (0.0%)         TAR 25.00 2.20 (9.7%)         PLX 46.40 0.10 (0.2%)         APG 8.90 -0.20 (-2.2%)         LMH 0.80 0.00 (0.0%)         KDC 33.55 0.35 (1.1%)         NVL 54.20 -0.80 (-1.5%)         HNG 15.00 -0.95 (-6.0%)         VCI 23.80 0.25 (1.1%)         HAR 3.28 0.00 (0.0%)         BVH 49.90 -0.80 (-1.6%)         MWG 85.30 -0.70 (-0.8%)         VHG 0.60 0 (0.0%)         NLG 23.55 0.00 (0.0%)         CHDB2001 0.19 0.11 (137.5%)         TDH 8.90 -0.23 (-2.5%)         HDC 15.85 -0.15 (-0.9%)         PDR 26.00 -1.20 (-4.4%)        
Biểu phí dịch vụ 
  DỊCH VỤ MỨC PHÍ
I. Mở tài khoản   Miễn phí
II. Phí giao dịch: 
1.  Giao dịch Cổ phiếu và Chứng chỉ quỹ
1.1. Giao dịch qua Internet 0.15%
1.2. Giao dịch tại sàn và qua điện thoại

 -   Giá trị giao dịch dưới 500 triệu đồng/ngày 0.25%
   -   Giá trị giao dịch từ 500 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng/ ngày 0.20%
   -   Giá trị giao dịch từ 1 tỷ đồng trở lên/ ngày 0.15%
2. Giao dịch Trái phiếu (TP) 0.03%
II  Phí dịch vụ tài chính
1.  Giao dịch ký quỹ   0.035%/ngày
2. Phí chuyển nhượng quyền nhận tiền bán chứng khoán   0.035%/ngày
III. Phí lưu ký chứng khoán
1. Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ   0,27 đồng/CP, CCQ/ 01 tháng
2. Trái phiếu   0,18 đồng/ TP/ 01 tháng
  Tối đa 2.000.000 đồng/TP/01 tháng
3. Phí chuyển khoản chứng khoán   0,3 đồng/CK/ 01 lần chuyển khoản/ 01 mã CK.
  - Tối thiểu 50.000đ/01 lần
  - Tối đa không quá 300.000 đồng/01 lần/ 01 mã CK
IV. Phí khác
1. Phí chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của SGDCK   0,2%* Giá trị chuyển nhượng (thu của bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng)
  Thuế: 0,1%* Giá trị chuyển nhượng (thu của bên chuyển nhượng)
2. Phí tặng, cho, thừa kế
  0,2%* Giá trị chuyển nhượng (thu của bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng)
  Thuế: 0,1%* Giá trị chuyển nhượng (thu của bên chuyển nhượng)
3. Phí phong tỏa chứng khoán   0,2%* Giá trị theo mệnh giá
  - Tối thiểu 300.000 đồng/01 hồ sơ
  - Tối đa 10.000.000 đồng/01 hồ sơ
4. Phí xử lý tài sản phong tỏa cầm cố   0,3%* Giá trị giao dịch
  - Tối thiểu 100.000 đồng
5. Phí giải tỏa chứng khoán   100.000 đồng/ 01 hồ sơ
Đối tượng áp dụng: Khách hàng cá nhân và tổ chức.
Hiệu lực: từ ngày 26/03/2020. 
 
Thông tin chi tiết liên hệ:
Phòng Dịch vụ khách hàng - Công ty CP Chứng khoán Everest

-         

Trụ sở chính: Tầng 2 tòa nhà VNT, số 19 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.

Điện thoại: 0243.772.66.99, ext. 211

-         

Chi nhánh HCM: Tầng M, tòa nhà Central Park, số 117 Nguyễn Du, Bến Thành, Q1, TP.HCM.

Điện thoại: 0286.290.62.96, ext. 869

-         

Chi nhánh Hàm Nghi – HCM : Tầng 4 Toà nhà Ruby Tower, 81-85 Hàn Nghi, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP HCM.

Điện thoại: 0283.915.26.16,  ext.523,524

-         

Chi nhánh Bà Triệu: Tầng 1 Toà nhà Minexport Số 28C,D Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Điện thoại: 0243.936.68.66, ext, 328,327